Chữ 谿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谿, chiết tự chữ HỀ, KHÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谿:

谿 khê, hề

Đây là các chữ cấu thành từ này: 谿

谿

Chiết tự chữ 谿

Chiết tự chữ hề, khê bao gồm chữ 奚 谷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

谿 cấu thành từ 2 chữ: 奚, 谷
  • hề
  • cốc, dục, góc, hốc, lộc
  • khê, hề [khê, hề]

    U+8C3F, tổng 17 nét, bộ Cốc 谷
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1, qi1;
    Việt bính: kai1 kai4;

    谿 khê, hề

    Nghĩa Trung Việt của từ 谿

    (Danh) Hang núi, hốc núi.
    ◇Tuân Tử
    : Bất lâm thâm khê, bất tri địa chi hậu dã 谿, (Khuyến học ) Không đi tới hang sâu thì không biết bề dày của đất.

    (Danh)
    Lạch, khe, dòng nước trong núi.
    § Cũng viết là khê .
    ◇Tả Tư : San phụ tương chúc, hàm khê hoài cốc , 谿 (Thục đô phú ) Núi gò nối tiếp nhau, hàm chứa khe lạch ôm giữ hang hốc.

    (Danh)
    Họ Khê.Một âm là hề.

    (Động)
    Bột hề 谿 người trong nhà cãi cọ ồn ào.
    ◇Trang Tử : Thất vô không hư, tắc phụ cô bột khê , 谿 (Ngoại vật ) Nhà không có chỗ trống, thì mẹ chồng nàng dâu cãi cọ nhau.
    khê, như "sơn khê" (vhn)

    Nghĩa của 谿 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (豀)
    [xī]
    Bộ: 谷 - Cốc
    Số nét: 17
    Hán Việt: KHÊ
    1. khe nước; khe suối; suối nhỏ; con rạch。原指山里的小河沟,现在泛指小河沟。
    2. xào xáo; cãi nhau trong gia đình;cãi lộn trong nhà; to tiếng。家庭中争吵。
    Từ ghép:
    谿壑 ; 谿卡 ; 谿刻

    Chữ gần giống với 谿:

    , 谿, , ,

    Dị thể chữ 谿

    ,

    Chữ gần giống 谿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谿 Tự hình chữ 谿 Tự hình chữ 谿 Tự hình chữ 谿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 谿

    khê谿:sơn khê
    谿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谿 Tìm thêm nội dung cho: 谿