Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 枯朽 trong tiếng Trung hiện đại:
[kūxiǔ] khô mục; mủn; mục rữa; mục nát。干枯腐烂。
这 棵老树已经枯朽了。
cây già này khô mục hết rồi.
这 棵老树已经枯朽了。
cây già này khô mục hết rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枯
| gỗ | 枯: | cây gỗ |
| khò | 枯: | khò khè; ngáy khò khò |
| khô | 枯: | cá khô, khô khan, khô héo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 朽
| hủ | 朽: | khô mộc hủ châu (cây khô mục) |

Tìm hình ảnh cho: 枯朽 Tìm thêm nội dung cho: 枯朽
