Cao su chống va đập cửa

Từ: 枯朽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枯朽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 枯朽 trong tiếng Trung hiện đại:

[kūxiǔ] khô mục; mủn; mục rữa; mục nát。干枯腐烂。
这 棵老树已经枯朽了。
cây già này khô mục hết rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枯

gỗ:cây gỗ
khò:khò khè; ngáy khò khò
khô:cá khô, khô khan, khô héo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朽

hủ:khô mộc hủ châu (cây khô mục)
枯朽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 枯朽 Tìm thêm nội dung cho: 枯朽