Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 柔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柔, chiết tự chữ NHU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柔:
柔
Pinyin: rou2;
Việt bính: jau4
1. [優柔] ưu nhu 2. [剛柔] cương nhu 3. [柔遠能邇] nhu viễn năng nhĩ;
柔 nhu
Nghĩa Trung Việt của từ 柔
(Tính) Mềm, mềm yếu, mềm mại.◎Như: nhu nhuyễn 柔軟 mềm mại, nhu nhược 柔弱 mềm yếu, nhu năng khắc cương 柔能克剛 mềm thắng được cứng.
(Tính) Hòa thuận, ôn hòa.
◎Như: nhu thuận 柔順 nhún thuận.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Kì thanh thanh tịnh, Xuất nhu nhuyễn âm, Giáo chư bồ tát, Vô số ức vạn 其聲清淨, 出柔軟音, 教諸菩薩, 無數億萬 (Tự phẩm đệ nhất 序品第一) Tiếng của ngài thanh tịnh, Nói ra lời hòa nhã, Dạy các bồ tát, Vô số ức vạn.
(Tính) Non, mới mọc (cây cỏ).
◇Tào Thực 曹植: Nhu điều phân nhiễm nhiễm, Diệp lạc hà phiên phiên 柔條紛冉冉, 葉落何翩翩 (Mĩ nữ thiên 美女篇) Cành non phơ phất đầy, Lá rụng nhẹ nhàng sao.
(Động) Làm cho yên, vỗ về.
◇Thi Kinh 詩經: Nhu viễn năng nhĩ 柔遠能邇 (Đại Nhã 大雅, Dân lao 民勞) Khiến cho kẻ xa được yên ổn và dân ở gần hòa thuận.
nhu, như "nhu nhược" (vhn)
Nghĩa của 柔 trong tiếng Trung hiện đại:
[róu]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: NHU
1. mềm。软。
柔枝嫩叶。
cành mềm lá non.
2. làm mềm。使变软。
柔麻(加工使麻变软)。
làm mềm sợi đay.
3. nhu; nhu hoà; mềm mỏng。柔和(跟"刚"相对)。
柔顺。
dịu hiền.
温柔。
dịu dàng.
4. họ Nhu。(Róu)姓。
Từ ghép:
柔道 ; 柔和 ; 柔媚 ; 柔嫩 ; 柔情 ; 柔韧 ; 柔软 ; 柔软体操 ; 柔弱 ; 柔顺 ; 柔荑花序
Số nét: 9
Hán Việt: NHU
1. mềm。软。
柔枝嫩叶。
cành mềm lá non.
2. làm mềm。使变软。
柔麻(加工使麻变软)。
làm mềm sợi đay.
3. nhu; nhu hoà; mềm mỏng。柔和(跟"刚"相对)。
柔顺。
dịu hiền.
温柔。
dịu dàng.
4. họ Nhu。(Róu)姓。
Từ ghép:
柔道 ; 柔和 ; 柔媚 ; 柔嫩 ; 柔情 ; 柔韧 ; 柔软 ; 柔软体操 ; 柔弱 ; 柔顺 ; 柔荑花序
Chữ gần giống với 柔:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柔
| nhu | 柔: | nhu nhược |

Tìm hình ảnh cho: 柔 Tìm thêm nội dung cho: 柔
