Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 柔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柔, chiết tự chữ NHU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柔:

柔 nhu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 柔

Chiết tự chữ nhu bao gồm chữ 矛 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

柔 cấu thành từ 2 chữ: 矛, 木
  • mâu, mấu
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • nhu [nhu]

    U+67D4, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: rou2;
    Việt bính: jau4
    1. [優柔] ưu nhu 2. [剛柔] cương nhu 3. [柔遠能邇] nhu viễn năng nhĩ;

    nhu

    Nghĩa Trung Việt của từ 柔

    (Tính) Mềm, mềm yếu, mềm mại.
    ◎Như: nhu nhuyễn
    mềm mại, nhu nhược mềm yếu, nhu năng khắc cương mềm thắng được cứng.

    (Tính)
    Hòa thuận, ôn hòa.
    ◎Như: nhu thuận nhún thuận.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Kì thanh thanh tịnh, Xuất nhu nhuyễn âm, Giáo chư bồ tát, Vô số ức vạn , , , (Tự phẩm đệ nhất ) Tiếng của ngài thanh tịnh, Nói ra lời hòa nhã, Dạy các bồ tát, Vô số ức vạn.

    (Tính)
    Non, mới mọc (cây cỏ).
    ◇Tào Thực : Nhu điều phân nhiễm nhiễm, Diệp lạc hà phiên phiên , (Mĩ nữ thiên ) Cành non phơ phất đầy, Lá rụng nhẹ nhàng sao.

    (Động)
    Làm cho yên, vỗ về.
    ◇Thi Kinh : Nhu viễn năng nhĩ (Đại Nhã , Dân lao ) Khiến cho kẻ xa được yên ổn và dân ở gần hòa thuận.
    nhu, như "nhu nhược" (vhn)

    Nghĩa của 柔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [róu]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 9
    Hán Việt: NHU
    1. mềm。软。
    柔枝嫩叶。
    cành mềm lá non.
    2. làm mềm。使变软。
    柔麻(加工使麻变软)。
    làm mềm sợi đay.
    3. nhu; nhu hoà; mềm mỏng。柔和(跟"刚"相对)。
    柔顺。
    dịu hiền.
    温柔。
    dịu dàng.
    4. họ Nhu。(Róu)姓。
    Từ ghép:
    柔道 ; 柔和 ; 柔媚 ; 柔嫩 ; 柔情 ; 柔韧 ; 柔软 ; 柔软体操 ; 柔弱 ; 柔顺 ; 柔荑花序

    Chữ gần giống với 柔:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Chữ gần giống 柔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 柔 Tự hình chữ 柔 Tự hình chữ 柔 Tự hình chữ 柔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 柔

    nhu:nhu nhược
    柔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 柔 Tìm thêm nội dung cho: 柔