Chữ 邇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邇, chiết tự chữ NHĨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邇:

邇 nhĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 邇

Chiết tự chữ nhĩ bao gồm chữ 辵 爾 hoặc 辶 爾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 邇 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 爾
  • sước, xích, xước
  • nhãi, nhĩ
  • 2. 邇 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 爾
  • sước, xích, xước
  • nhãi, nhĩ
  • nhĩ [nhĩ]

    U+9087, tổng 17 nét, bộ Sước 辶
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: er3;
    Việt bính: ji5
    1. [柔遠能邇] nhu viễn năng nhĩ;

    nhĩ

    Nghĩa Trung Việt của từ 邇

    (Tính) Gần.
    ◎Như: mật nhĩ
    gần sát, hà nhĩ xa gần.
    ◇Luận Ngữ : Thi khả dĩ hưng, khả dĩ quan, khả dĩ quần, khả dĩ oán. Nhĩ chi sự phụ, viễn chi sự quân, đa thức ư điểu thú thảo mộc chi danh , , , . , , (Dương Hóa ) Xem Thi có thể phấn khởi được ý chí, xem xét được việc hay dở, hòa hợp được với mọi người, bày tỏ được nỗi sầu oán. Gần thì học việc thờ cha, xa thì học việc thờ vua, lại biết được nhiều tên chim muông cỏ cây.

    (Động)
    Tới gần.
    nhĩ, như "nhĩ (gần)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 邇:

    , , 𨘗, 𨘘,

    Dị thể chữ 邇

    ,

    Chữ gần giống 邇

    , 退, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 邇 Tự hình chữ 邇 Tự hình chữ 邇 Tự hình chữ 邇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 邇

    nhĩ:nhĩ (gần)
    邇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 邇 Tìm thêm nội dung cho: 邇