Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 格言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 格言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cách ngôn
Câu nói ngắn gọn, có thể dùng làm phép tắc noi theo. ◇Ấu học quỳnh lâm 林:
Cách ngôn chí ngôn, tất gia ngôn chi khả thính
, 聽 (Quyển tam, Nhân sự loại 類).

Nghĩa của 格言 trong tiếng Trung hiện đại:

[géyán] cách ngôn; châm ngôn; ngạn ngữ; tục ngữ。含有劝戒和教育意义的话,一般较为精练,如"满招损、谦受益","虚心使人进步,骄傲使人落后"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch:ghếch chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
格言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 格言 Tìm thêm nội dung cho: 格言