Chữ 悉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悉, chiết tự chữ DỨT, TẠT, TẤT, TẮT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悉:

悉 tất

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 悉

Chiết tự chữ dứt, tạt, tất, tắt bao gồm chữ 采 心 hoặc 釆 心 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 悉 cấu thành từ 2 chữ: 采, 心
  • thái, thải
  • tim, tâm, tấm
  • 2. 悉 cấu thành từ 2 chữ: 釆, 心
  • biện, thái
  • tim, tâm, tấm
  • tất [tất]

    U+6089, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1;
    Việt bính: sik1
    1. [周悉] chu tất 2. [熟悉] thục tất;

    tất

    Nghĩa Trung Việt của từ 悉

    (Tính) Tường tận, rõ ràng đầy đủ.
    ◎Như: tường tất
    rõ ràng hết cả.
    ◇Liêu trai chí dị : Ngôn nữ đại quy nhật, tái tiếu nhật cập sanh tử niên nguyệt, lịch lịch thậm tất , , (Nhạc Trọng ) Nói ngày con gái bị chồng ruồng bỏ, ngày tái giá cho tới năm tháng sinh của con, rành mạch rõ ràng.

    (Phó)
    Đều, hết, hết thảy.
    ◎Như: tất dẫn binh độ hà đều dẫn binh sang sông, giai tất cụ túc thảy đều đầy đủ.

    (Động)
    Tính hết, gồm tất cả.
    ◇Chiến quốc sách : Liệu đại vương chi tốt, tất chi bất quá tam thập vạn , (Hàn sách nhất ) Liệu quân của đại vương, tổng cộng không quá ba mươi vạn.

    (Động)
    Biết, rõ, hiểu.
    ◎Như: đỗng tất hiểu thấu, thục tất quen biết.

    (Danh)
    Họ Tất.

    tạt, như "tạt vào" (vhn)
    dứt, như "chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm" (btcn)
    tất, như "tất tâm, tất lực" (btcn)
    tắt, như "đường tắt" (gdhn)

    Nghĩa của 悉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xī]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 11
    Hán Việt: TẤT
    1. hết; toàn。全;尽。
    悉 心。
    hết lòng; dốc lòng.
    悉 力。
    dốc sức; toàn lực

    2. biết。知道。
    熟悉 。
    quen thuộc; quen biết.
    来函敬悉 。
    thư gởi cho biết.
    Từ ghép:
    悉尼 ; 悉数 ; 悉数 ; 悉心

    Chữ gần giống với 悉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 悉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 悉 Tự hình chữ 悉 Tự hình chữ 悉 Tự hình chữ 悉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 悉

    dứt:chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm
    tạt:tạt vào
    tất:tất tâm, tất lực
    tắt:đường tắt
    悉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 悉 Tìm thêm nội dung cho: 悉