Từ: 桂竹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桂竹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 桂竹 trong tiếng Trung hiện đại:

[guìzhú] quế trúc (một loại trúc)。竹子的一种,秆高大,坚韧致密,用作建筑材料,也可制器物。产于台湾省。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桂

nhài:cây nhài
que:que củi
quế:vỏ quế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竹

trúc:trúc (bộ gốc: cây trúc)
桂竹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 桂竹 Tìm thêm nội dung cho: 桂竹