Chữ 濫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濫, chiết tự chữ CÃM, GIẬM, LUỘM, LÀM, LÃM, LÒM, LẠM, LẶM, LỘM, LỢM, LỤM, TRỘM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濫:

濫 lạm, lãm, cãm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 濫

Chiết tự chữ cãm, giậm, luộm, làm, lãm, lòm, lạm, lặm, lộm, lợm, lụm, trộm bao gồm chữ 水 監 hoặc 氵 監 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 濫 cấu thành từ 2 chữ: 水, 監
  • thuỷ, thủy
  • giam, giám, giấm, giớm, giợm, lổm, ram, róm, rướm, xám
  • 2. 濫 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 監
  • thuỷ, thủy
  • giam, giám, giấm, giớm, giợm, lổm, ram, róm, rướm, xám
  • lạm, lãm, cãm [lạm, lãm, cãm]

    U+6FEB, tổng 17 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lan4, jian4, lan3, lan2;
    Việt bính: laam6;

    lạm, lãm, cãm

    Nghĩa Trung Việt của từ 濫

    (Động) Nước tràn ngập.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa
    : Lạc Dương địa chấn, hựu hải thủy phiếm lạm , (Đệ nhất hồi ) Lạc Dương có động đất, lại thêm nước bể dâng lên tràn ngập.

    (Động)
    Quá độ, quá mức, làm sai trái.
    ◇Luận Ngữ : Quân tử cố cùng, tiểu nhân cùng tư lạm hĩ , (Vệ Linh Công ) Người quân tử khi cùng khốn vẫn cố giữ tư cách của mình, kẻ tiểu nhân khốn cùng thì phóng túng làm càn.

    (Phó)
    Khinh suất, tùy tiện, bừa bãi.
    ◎Như: lạm hình dùng hình phạt bừa bãi, lạm thưởng cho thưởng tùy tiện.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Giá ma lạm ẩm, dị túy nhi vô vị , (Đệ nhị thập bát hồi) Cứ uống bừa đi như thế, dễ say mà chẳng có thú vị gì.

    (Danh)
    Lời, câu văn huênh hoang, viển vông, không thật.
    ◇Lục Cơ : Trừ phiền nhi khử lạm (Văn phú ) Loại bỏ những câu rườm rà, viển vông không thật.Một âm là lãm.

    (Danh)
    Quả ngâm, quả dầm đường.Lại một âm là cãm.

    (Danh)
    Cái bồn tắm.

    lạm, như "ăn lạm; lạm phát" (vhn)
    giậm, như "đánh giậm" (btcn)
    làm, như "làm lụng" (gdhn)
    lặm, như "khắm lặm (khó ngửi); lặm lụi (vất vả)" (gdhn)
    lòm, như "đỏ lòm" (gdhn)
    lộm, như "lộm cộm" (gdhn)
    lợm, như "lợm giọng" (gdhn)
    lụm, như "lụm cụm làm vườn" (gdhn)
    luộm, như "luộm thuộm" (gdhn)
    trộm, như "ăn trộm" (gdhn)

    Chữ gần giống với 濫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,

    Dị thể chữ 濫

    ,

    Chữ gần giống 濫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 濫 Tự hình chữ 濫 Tự hình chữ 濫 Tự hình chữ 濫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 濫

    giậm:đánh giậm
    luộm:luộm thuộm
    làm:làm lụng
    lòm:đỏ lòm
    lạm:ăn lạm; lạm phát
    lặm:khắm lặm (khó ngửi); lặm lụi (vất vả)
    lồm: 
    lộm:lộm cộm
    lợm:lợm giọng
    lụm:lụm cụm làm vườn
    rộm: 
    trộm:ăn trộm
    濫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 濫 Tìm thêm nội dung cho: 濫