Cao su chống va đập cửa
Chữ 敕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 敕, chiết tự chữ SẮC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敕:
敕
Pinyin: chi4;
Việt bính: cik1
1. [敕厲] sắc lệ;
敕 sắc
Nghĩa Trung Việt của từ 敕
(Động) Răn bảo, cảnh giác, cáo giới.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Như thế tôn sắc, đương cụ phụng hành 如世尊敕, 當具奉行 (Chúc lũy phẩm đệ nhị thập nhị 囑累品第二十二) Đúng như lời thế tôn răn dạy, (chúng con) xin phụng hành.
(Động) Thận trọng sửa trị.
§ Thông sức 飭.
(Danh) Chiếu thư của vua.
(Danh) Mệnh lệnh của đạo sĩ dùng trong bùa chú để trừ tà ma.
sắc, như "sắc phong" (vhn)
Nghĩa của 敕 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (勅)
[chì]
Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 11
Hán Việt: SẮC
sắc; sắc chỉ (của nhà vua)。皇帝的诏令。
敕命。
sắc mệnh.
敕封。
sắc phong.
敕撰。
sắc soạn.
[chì]
Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 11
Hán Việt: SẮC
sắc; sắc chỉ (của nhà vua)。皇帝的诏令。
敕命。
sắc mệnh.
敕封。
sắc phong.
敕撰。
sắc soạn.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敕
| sắc | 敕: | sắc phong |

Tìm hình ảnh cho: 敕 Tìm thêm nội dung cho: 敕
