Cao su chống va đập cửa

Chữ 敕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 敕, chiết tự chữ SẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敕:

敕 sắc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 敕

Chiết tự chữ sắc bao gồm chữ 束 攴 hoặc 束 攵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 敕 cấu thành từ 2 chữ: 束, 攴
  • súc, thóc, thót, thú, thúc, thút
  • phộc
  • 2. 敕 cấu thành từ 2 chữ: 束, 攵
  • súc, thóc, thót, thú, thúc, thút
  • phộc, truy
  • sắc [sắc]

    U+6555, tổng 11 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chi4;
    Việt bính: cik1
    1. [敕厲] sắc lệ;

    sắc

    Nghĩa Trung Việt của từ 敕

    (Động) Răn bảo, cảnh giác, cáo giới.
    ◇Pháp Hoa Kinh
    : Như thế tôn sắc, đương cụ phụng hành , (Chúc lũy phẩm đệ nhị thập nhị ) Đúng như lời thế tôn răn dạy, (chúng con) xin phụng hành.

    (Động)
    Thận trọng sửa trị.
    § Thông sức .

    (Danh)
    Chiếu thư của vua.

    (Danh)
    Mệnh lệnh của đạo sĩ dùng trong bùa chú để trừ tà ma.
    sắc, như "sắc phong" (vhn)

    Nghĩa của 敕 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (勅)
    [chì]
    Bộ: 攴 (攵) - Phộc
    Số nét: 11
    Hán Việt: SẮC
    sắc; sắc chỉ (của nhà vua)。皇帝的诏令。
    敕命。
    sắc mệnh.
    敕封。
    sắc phong.
    敕撰。
    sắc soạn.

    Chữ gần giống với 敕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢽙,

    Dị thể chữ 敕

    , ,

    Chữ gần giống 敕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 敕 Tự hình chữ 敕 Tự hình chữ 敕 Tự hình chữ 敕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 敕

    sắc:sắc phong
    敕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 敕 Tìm thêm nội dung cho: 敕