Chữ 幽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幽, chiết tự chữ U, Ù

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幽:

幽 u

Đây là các chữ cấu thành từ này: 幽

幽

Chiết tự chữ 幽

Chiết tự chữ u, ù bao gồm chữ 山 幺 幺 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

幽 cấu thành từ 3 chữ: 山, 幺, 幺
  • 山 san, sơn
  • 幺 yêu
  • 幺 yêu
  • u [u]

    U+5E7D, tổng 9 nét, bộ Yêu 幺
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: you1, ji1;
    Việt bính: jau1
    1. [幽默] u mặc;

    幽 u

    Nghĩa Trung Việt của từ 幽

    (Tính) Sâu xa, sâu kín.
    ◎Như: u viễn 幽
    遠 sâu xa, u hận 幽恨 nỗi hận sâu kín.
    ◇Thi Kinh 詩經: Xuất tự u cốc, Thiên vu kiều mộc 出自幽谷, 遷于喬木 (Tiểu nhã 小雅, Phạt mộc 伐木) Từ hang sâu ra, Bay lên cây cao.

    (Tính)
    Lặng lẽ, yên tĩnh.
    ◎Như: u tĩnh 幽靜 vắng vẻ, yên lặng.
    ◇Trương Hoa 張華: Thanh phong động duy liêm, Thần nguyệt chiếu u phòng 清風動帷簾, 晨月照幽房 (Tình 情) Gió mát chạm màn rèm, Trăng sớm rọi phòng yên tĩnh.

    (Tính)
    Thanh nhã.
    ◎Như: u nhã 幽雅 đẹp đẽ, thanh u 清幽 thanh nhã.

    (Tính)
    Tối tăm.
    ◎Như: u ám 幽暗 tối tăm.
    ◇Tây du kí 西遊記: Hắc vân mạc mạc già tinh hán, Đăng hỏa vô quang biến địa u 黑雲漠漠遮星漢, 燈火無光遍地幽 (Đệ lục thập thất hồi) Mây đen mù mịt che lấp sông Ngân, Đèn lửa không ánh sáng khắp mặt đất tối tăm.

    (Tính)
    Ẩn kín.
    ◎Như: u cư 幽居 ở ẩn.
    ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Phượng ẩn vu lâm, U nhân tại khâu 鳳隱于林, 幽人在丘 (Mệnh tử 命子) Chim phượng nấp kín ở rừng, Ẩn sĩ ở gò.

    (Động)
    Giam cầm.
    ◇Tuân Tử 荀子: Công hầu thất lễ tắc u 公侯失禮則幽 (Vương bá 王霸) Công hầu thất lễ thì giam lại.

    (Danh)
    Quỷ thần.
    ◇Bắc sử 北史: Phù chí hiếu thông linh, chí thuận cảm u 夫至孝通靈, 至順感幽 (Úy Nguyên truyện 尉元傳) Bậc chí hiếu chí thuận cảm động tới thần linh.

    (Danh)
    Châu U 幽, thuộc phía đông bắc tỉnh Trực Lệ và phía tây bắc tỉnh Phụng Thiên bây giờ.(Danh U minh 幽冥 địa ngục, chỗ ở của quỷ đói.

    (Danh)
    Cửu u 九幽 âm phủ.
    ◇Tây du kí 西遊記: Lộng thần thông, đả tuyệt cửu u quỷ sứ 弄神通, 打絕九幽鬼使 (Đệ tam hồi) Giở phép thần thông, đánh giết quỷ sứ nơi âm phủ.

    u, như "âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu" (vhn)
    ù, như "thổi ù ù" (btcn)

    Nghĩa của 幽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yōu]Bộ: 幺 (乡) - Yêu
    Số nét: 9
    Hán Việt: U
    1. âm u; thăm thẳm; vắng vẻ; tối tăm。深远;僻静;昏暗。
    幽静
    u nhã tĩnh mịch
    幽谷
    thung lũng tối tăm
    2. ẩn nấp; ẩn khuất。隐蔽的;不公开的。
    幽居
    ở ẩn; ẩn cư
    幽会
    cuộc hẹn hò của trai gái
    3. trầm tĩnh; tĩnh mịch; thầm kín。沉静。
    幽思
    ưu tư
    4. cầm tù; giam cầm。囚禁。
    幽囚
    bị giam cầm
    幽禁
    bị cầm tù; bị giam cầm
    5. âm phủ; địa phủ。阴间。
    幽灵
    âm hồn; linh hồn người chết
    6. U (tên một châu thời cổ, ở miền Bắc tỉnh Hà Bắc và miền Nam tỉnh Liêu Ninh.)。古州名,大致在今河北北部和辽宁南部。
    7. họ U。姓。
    Từ ghép:
    幽暗 ; 幽闭 ; 幽愤 ; 幽谷 ; 幽会 ; 幽魂 ; 幽寂 ; 幽禁 ; 幽静 ; 幽灵 ; 幽美 ; 幽门 ; 幽眇 ; 幽明 ; 幽冥 ; 幽默 ; 幽期 ; 幽情 ; 幽囚 ; 幽趣 ; 幽深 ; 幽思 ; 幽邃 ; 幽婉 ; 幽微 ; 幽闲 ; 幽娴 ; 幽香 ; 幽夐 ; 幽雅 ; 幽咽 ; 幽忧 ; 幽幽 ; 幽远 ; 幽怨

    Chữ gần giống với 幽:

    幽,

    Chữ gần giống 幽

    峓, 峿, 峳, 峴, 峵, 島, 峷, 峸, 峹, 峺,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 幽 Tự hình chữ 幽 Tự hình chữ 幽 Tự hình chữ 幽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 幽

    u幽:âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu
    ù幽:thổi ù ù

    Gới ý 15 câu đối có chữ 幽:

    甘苦共嘗情曷極,幽明永隔痛何如

    Cam khổ cộng thường tình hạt cực,U minh vĩnh cách thống hà như

    Ngọt đắng sẻ chia, tình sao cực,U minh vĩnh cách, xót nhường bao

    幽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 幽 Tìm thêm nội dung cho: 幽