Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 寨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 寨, chiết tự chữ TRẠI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寨:
寨
Chiết tự chữ 寨
Chiết tự chữ trại bao gồm chữ 宀 一 共 木 hoặc 宀 井 大 木 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 寨 cấu thành từ 4 chữ: 宀, 一, 共, 木 |
2. 寨 cấu thành từ 4 chữ: 宀, 井, 大, 木 |
Pinyin: zhai4, xin2;
Việt bính: zaai6 zai6;
寨 trại
Nghĩa Trung Việt của từ 寨
(Danh) Trại, cắm tre cắm gỗ xung quanh để phòng giữ.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Huyền Đức binh quả bất thắng, thối tam thập lí hạ trại 玄德兵寡不勝, 退三十里下寨 (Đệ nhất hồi 第一回) Huyền Đức (thấy) quân mình ít khó thắng được, lui ba mươi dặm đóng trại.
(Danh) Chỗ giặc cướp tụ tập.
◎Như: san trại 山寨 trại giặc tụ tập trên núi.
(Danh) Thôn trang.
◎Như: Tôn gia trại 孫家寨 trang trại nhà họ Tôn, Triệu trại 趙寨 trang trại họ Triệu.
trại, như "ấp trại" (vhn)
Nghĩa của 寨 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhài]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 14
Hán Việt: TRẠI
1. hàng rào (phòng vệ)。防守用的栅栏。
山寨
hàng rào phòng vệ núi; sơn trại.
2. trại lính; trại (nơi quân lính đồn trú thời xưa)。旧时驻兵的地方。
营寨
doanh trại
安营扎寨
cắm trại đóng quân
3. sơn trại。强盗聚居的地方;山寨。
寨主
trại chủ; thủ lĩnh
4. trại。寨子。
Từ ghép:
寨子
Số nét: 14
Hán Việt: TRẠI
1. hàng rào (phòng vệ)。防守用的栅栏。
山寨
hàng rào phòng vệ núi; sơn trại.
2. trại lính; trại (nơi quân lính đồn trú thời xưa)。旧时驻兵的地方。
营寨
doanh trại
安营扎寨
cắm trại đóng quân
3. sơn trại。强盗聚居的地方;山寨。
寨主
trại chủ; thủ lĩnh
4. trại。寨子。
Từ ghép:
寨子
Dị thể chữ 寨
砦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寨
| trại | 寨: | ấp trại |

Tìm hình ảnh cho: 寨 Tìm thêm nội dung cho: 寨
