Cao su chống va đập cửa

Chữ 槍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 槍, chiết tự chữ SANG, SANH, THƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 槍:

槍 thương, sanh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 槍

Chiết tự chữ sang, sanh, thương bao gồm chữ 木 倉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

槍 cấu thành từ 2 chữ: 木, 倉
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • thương, thảng
  • thương, sanh [thương, sanh]

    U+69CD, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qiang1, cheng1;
    Việt bính: coeng1;

    thương, sanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 槍

    (Danh) Cây thương, cây giáo (vũ khí).
    ◎Như: trường thương
    giáo dài.

    (Danh)
    Cây súng (vũ khí).
    ◎Như: bộ thương súng trường, thủ thương súng lục.

    (Danh)
    Vật hình như cái súng.
    ◎Như: yên thương ống điếu, ống hút thuốc lào, thuốc lá, thủy thương súng bắn nước, vòi rồng.

    (Danh)
    Lượng từ: phát (súng).
    ◎Như: tha liên khai tam thương tài đả trúng mục tiêu nó bắn liền ba phát mới trúng mục tiêu.

    (Danh)
    Họ Thương.

    (Động)
    Cúi sát đất.
    ◎Như: đầu thương địa đầu cúi sát xuống đất.Một âm là sanh.

    (Danh)

    ◎Như: sàm sanh sao chổi. Cũng như tuệ tinh .

    thương, như "ngọn thương" (vhn)
    sang, như "cơ sang (súng)" (btcn)

    Chữ gần giống với 槍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

    Dị thể chữ 槍

    ,

    Chữ gần giống 槍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 槍 Tự hình chữ 槍 Tự hình chữ 槍 Tự hình chữ 槍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 槍

    sang:cơ sang (súng)
    thương:ngọn thương
    槍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 槍 Tìm thêm nội dung cho: 槍