Cao su chống va đập cửa
Chữ 槍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 槍, chiết tự chữ SANG, SANH, THƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 槍:
槍 thương, sanh
Đây là các chữ cấu thành từ này: 槍
槍
Biến thể giản thể: 枪;
Pinyin: qiang1, cheng1;
Việt bính: coeng1;
槍 thương, sanh
◎Như: trường thương 長槍 giáo dài.
(Danh) Cây súng (vũ khí).
◎Như: bộ thương 步槍 súng trường, thủ thương 手槍 súng lục.
(Danh) Vật hình như cái súng.
◎Như: yên thương 煙槍 ống điếu, ống hút thuốc lào, thuốc lá, thủy thương 水槍 súng bắn nước, vòi rồng.
(Danh) Lượng từ: phát (súng).
◎Như: tha liên khai tam thương tài đả trúng mục tiêu 他連開三槍才打中目標 nó bắn liền ba phát mới trúng mục tiêu.
(Danh) Họ Thương.
(Động) Cúi sát đất.
◎Như: đầu thương địa 頭槍地 đầu cúi sát xuống đất.Một âm là sanh.
(Danh)
◎Như: sàm sanh 欃槍 sao chổi. Cũng như tuệ tinh 彗星.
thương, như "ngọn thương" (vhn)
sang, như "cơ sang (súng)" (btcn)
Pinyin: qiang1, cheng1;
Việt bính: coeng1;
槍 thương, sanh
Nghĩa Trung Việt của từ 槍
(Danh) Cây thương, cây giáo (vũ khí).◎Như: trường thương 長槍 giáo dài.
(Danh) Cây súng (vũ khí).
◎Như: bộ thương 步槍 súng trường, thủ thương 手槍 súng lục.
(Danh) Vật hình như cái súng.
◎Như: yên thương 煙槍 ống điếu, ống hút thuốc lào, thuốc lá, thủy thương 水槍 súng bắn nước, vòi rồng.
(Danh) Lượng từ: phát (súng).
◎Như: tha liên khai tam thương tài đả trúng mục tiêu 他連開三槍才打中目標 nó bắn liền ba phát mới trúng mục tiêu.
(Danh) Họ Thương.
(Động) Cúi sát đất.
◎Như: đầu thương địa 頭槍地 đầu cúi sát xuống đất.Một âm là sanh.
(Danh)
◎Như: sàm sanh 欃槍 sao chổi. Cũng như tuệ tinh 彗星.
thương, như "ngọn thương" (vhn)
sang, như "cơ sang (súng)" (btcn)
Chữ gần giống với 槍:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Dị thể chữ 槍
枪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 槍
| sang | 槍: | cơ sang (súng) |
| thương | 槍: | ngọn thương |

Tìm hình ảnh cho: 槍 Tìm thêm nội dung cho: 槍
