Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bảng nữ
Người con gái chèo thuyền, tức cô lái đò.
◇Vương Bột 王勃:
Hòa nhiêu cơ chi Vệ xuy, Tiếp bảng nữ chi Tề âu
和橈姬之衛吹, 接榜女之齊謳 (Thải liên phú 採蓮賦).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 榜
| bàng | 榜: | cây bàng |
| báng | 榜: | báng súng |
| bảng | 榜: | bảng dạng (mẫu) |
| bấng | 榜: | |
| bẩng | 榜: | |
| bẫng | 榜: | |
| bứng | 榜: | |
| bửng | 榜: | một bửng đất |
| vảng | 榜: | lảng vảng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 女
| lỡ | 女: | lỡ làng |
| nhỡ | 女: | nhỡ việc |
| nớ | 女: | trên nớ |
| nỡ | 女: | nỡ nào |
| nợ | 女: | nợ nần |
| nữ | 女: | nam nữ |
| nữa | 女: | còn nữa |
| nự | 女: | cự nự (phản đối) |

Tìm hình ảnh cho: 榜女 Tìm thêm nội dung cho: 榜女
