Cao su chống va đập cửa
Chữ 採 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 採, chiết tự chữ THÁI, THÁM, THĂM, THẢI, THỚM, XOM, XÁI, XĂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 採:
採 thải, thái
Đây là các chữ cấu thành từ này: 採
採
Biến thể giản thể: 采;
Pinyin: cai3, tan1;
Việt bính: coi2;
採 thải, thái
◎Như: thải liên 採蓮 hái sen, thải cúc 採菊 hái cúc.
(Động) Chọn nhặt.
◎Như: thải tuyển 採選 chọn lọc.
§ Nguyên viết là thải 采.
(Động) Hiểu rõ.
§ Thông thải 睬.
§ Ta quen đọc là thái.
thái, như "thái thịt" (vhn)
thám, như "thám thính" (btcn)
thăm, như "bốc thăm" (btcn)
thớm, như "thẳng thớm" (btcn)
xăm, như "bước xăm xăm" (btcn)
xom, như "đi lom xom; xom cá (đâm cá)" (btcn)
xái, như "xái thuốc phiện" (gdhn)
Pinyin: cai3, tan1;
Việt bính: coi2;
採 thải, thái
Nghĩa Trung Việt của từ 採
(Động) Hái, ngắt.◎Như: thải liên 採蓮 hái sen, thải cúc 採菊 hái cúc.
(Động) Chọn nhặt.
◎Như: thải tuyển 採選 chọn lọc.
§ Nguyên viết là thải 采.
(Động) Hiểu rõ.
§ Thông thải 睬.
§ Ta quen đọc là thái.
thái, như "thái thịt" (vhn)
thám, như "thám thính" (btcn)
thăm, như "bốc thăm" (btcn)
thớm, như "thẳng thớm" (btcn)
xăm, như "bước xăm xăm" (btcn)
xom, như "đi lom xom; xom cá (đâm cá)" (btcn)
xái, như "xái thuốc phiện" (gdhn)
Chữ gần giống với 採:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Dị thể chữ 採
采,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 採
| hái | 採: | |
| thái | 採: | thái thịt |
| thám | 採: | thám thính |
| tháy | 採: | |
| thăm | 採: | bốc thăm |
| thớm | 採: | thẳng thớm |
| xom | 採: | đi lom xom; xom cá (đâm cá) |
| xái | 採: | xái thuốc phiện |
| xăm | 採: | bước xăm xăm |

Tìm hình ảnh cho: 採 Tìm thêm nội dung cho: 採
