Cao su chống va đập cửa

Chữ 採 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 採, chiết tự chữ THÁI, THÁM, THĂM, THẢI, THỚM, XOM, XÁI, XĂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 採:

採 thải, thái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 採

Chiết tự chữ thái, thám, thăm, thải, thớm, xom, xái, xăm bao gồm chữ 手 采 hoặc 扌 采 hoặc 才 采 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 採 cấu thành từ 2 chữ: 手, 采
  • thủ
  • thái, thải
  • 2. 採 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 采
  • thủ
  • thái, thải
  • 3. 採 cấu thành từ 2 chữ: 才, 采
  • tài
  • thái, thải
  • thải, thái [thải, thái]

    U+63A1, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: cai3, tan1;
    Việt bính: coi2;

    thải, thái

    Nghĩa Trung Việt của từ 採

    (Động) Hái, ngắt.
    ◎Như: thải liên
    hái sen, thải cúc hái cúc.

    (Động)
    Chọn nhặt.
    ◎Như: thải tuyển chọn lọc.
    § Nguyên viết là thải .

    (Động)
    Hiểu rõ.
    § Thông thải .
    § Ta quen đọc là thái.

    thái, như "thái thịt" (vhn)
    thám, như "thám thính" (btcn)
    thăm, như "bốc thăm" (btcn)
    thớm, như "thẳng thớm" (btcn)
    xăm, như "bước xăm xăm" (btcn)
    xom, như "đi lom xom; xom cá (đâm cá)" (btcn)
    xái, như "xái thuốc phiện" (gdhn)

    Chữ gần giống với 採:

    , , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

    Dị thể chữ 採

    ,

    Chữ gần giống 採

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 採 Tự hình chữ 採 Tự hình chữ 採 Tự hình chữ 採

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 採

    hái: 
    thái:thái thịt
    thám:thám thính
    tháy: 
    thăm:bốc thăm
    thớm:thẳng thớm
    xom:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
    xái:xái thuốc phiện
    xăm:bước xăm xăm
    採 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 採 Tìm thêm nội dung cho: 採