Từ: 樟腦精 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 樟腦精:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chương não tinh
Rượu hòa chương não, thêm nước, pha làm thuốc, có công hiệu làm cho hăng hái hưng phấn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 樟

chương:chương não (cây cho dầu khử trùng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腦

não:bộ não; đầu não
nớu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh
樟腦精 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 樟腦精 Tìm thêm nội dung cho: 樟腦精