Cao su chống va đập cửa
chương não tinh
Rượu hòa chương não, thêm nước, pha làm thuốc, có công hiệu làm cho hăng hái hưng phấn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 樟
| chương | 樟: | chương não (cây cho dầu khử trùng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腦
| não | 腦: | bộ não; đầu não |
| nớu | 腦: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 精
| tinh | 精: | trắng tinh |
| tênh | 精: | tênh hênh; nhẹ tênh |

Tìm hình ảnh cho: 樟腦精 Tìm thêm nội dung cho: 樟腦精
