Từ: 横渡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 横渡:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 横 • 渡

Nghĩa của 横渡 trong tiếng Trung hiện đại:

[héngdù] qua sông; vượt sông。从江河等的这一边过到那一边。
横渡长江
vượt sông Trường Giang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 横

hoành横:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoạnh横:hoạnh hoẹ; hoạnh tài
vàng横:vàng tâm (một loại gỗ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渡

đác渡:lác đác
đò渡:bến đò; con đò
đạc渡:đĩnh đạc; đồ đạc
độ渡:cứu độ
横渡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 横渡 Tìm thêm nội dung cho: 横渡