Nghĩa của 横渡 trong tiếng Trung hiện đại:
[héngdù] qua sông; vượt sông。从江河等的这一边过到那一边。
横渡长江
vượt sông Trường Giang
横渡长江
vượt sông Trường Giang
Nghĩa chữ nôm của chữ: 横
| hoành | 横: | hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành |
| hoạnh | 横: | hoạnh hoẹ; hoạnh tài |
| vàng | 横: | vàng tâm (một loại gỗ vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 渡
| đác | 渡: | lác đác |
| đò | 渡: | bến đò; con đò |
| đạc | 渡: | đĩnh đạc; đồ đạc |
| độ | 渡: | cứu độ |

Tìm hình ảnh cho: 横渡 Tìm thêm nội dung cho: 横渡
