Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 次大陆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 次大陆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 次大陆 trong tiếng Trung hiện đại:

[cìdàlù] tiểu lục địa; lục địa nhỏ。面积比洲小,在地理上或政治上有某种程度独立性的陆地。如喜马拉雅山把印度、巴基斯坦、孟加拉地区和亚洲其他部分分割开,在地理上形成一个独立的单元,称为"南亚次大陆"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

thớ:thớ thịt
thứ:thứ nhất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陆

lục:lục địa
次大陆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 次大陆 Tìm thêm nội dung cho: 次大陆