Từ: 欲加之罪,何患无辞 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欲加之罪,何患无辞:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 欲 • 加 • 之 • 罪 • , • 何 • 患 • 无 • 辞
Nghĩa của 欲加之罪,何患无辞 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùjiāzhīzuì,héhuànwúcí] vu oan giá hoạ (muốn đổ tội cho người khác, không lo thiếu chứng cớ.)。想要给人加上罪名,何愁找不到借口。指以种种借口诬陷人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 欲
| dục | 欲: | dâm dục; dục vọng |
| giục | 欲: | giục giã, thúc giục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 加
| chơ | 加: | chỏng chơ, chơ vơ |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪
| tội | 罪: | bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì |
| tụi | 罪: | tụi bay |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 何
| gã | 何: | gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường) |
| hà | 何: | hà hơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 患
| hoạn | 患: | hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辞