Từ: 正极 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正极:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 正极 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngjí] cực dương。阳极1.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ
正极 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正极 Tìm thêm nội dung cho: 正极