Cao su chống va đập cửa

Từ: 死胡同 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 死胡同:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 死胡同 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǐhútòng] ngõ cụt。(死胡同儿)走不通的胡同,比喻绝路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡

:hát hò; hò hét, hò reo
hồ:Hồ (tên họ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
死胡同 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 死胡同 Tìm thêm nội dung cho: 死胡同