Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 伛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伛, chiết tự chữ Ủ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伛:

伛 ủ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 伛

Chiết tự chữ bao gồm chữ 人 区 hoặc 亻 区 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 伛 cấu thành từ 2 chữ: 人, 区
  • nhân, nhơn
  • khu, âu
  • 2. 伛 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 区
  • nhân
  • khu, âu
  • []

    U+4F1B, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 傴;
    Pinyin: yu3, yun2;
    Việt bính: jyu2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 伛

    Giản thể của chữ
    ủ, như "ủ nhân (biếu ở lưng)" (gdhn)

    Nghĩa của 伛 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (傴)
    [yǔ]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 6
    Hán Việt: Ủ
    gù lưng。曲(背);弯(腰)。
    伛着背
    gù lưng
    伛下腰
    còng lưng
    Từ ghép:
    伛偻

    Chữ gần giống với 伛:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 仿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇍, 𠇕,

    Dị thể chữ 伛

    ,

    Chữ gần giống 伛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 伛 Tự hình chữ 伛 Tự hình chữ 伛 Tự hình chữ 伛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 伛

    :ủ nhân (biếu ở lưng)
    伛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 伛 Tìm thêm nội dung cho: 伛