Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 伛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伛, chiết tự chữ Ủ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伛:
伛
Biến thể phồn thể: 傴;
Pinyin: yu3, yun2;
Việt bính: jyu2;
伛 ủ
ủ, như "ủ nhân (biếu ở lưng)" (gdhn)
Pinyin: yu3, yun2;
Việt bính: jyu2;
伛 ủ
Nghĩa Trung Việt của từ 伛
Giản thể của chữ 傴ủ, như "ủ nhân (biếu ở lưng)" (gdhn)
Nghĩa của 伛 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (傴)
[yǔ]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: Ủ
gù lưng。曲(背);弯(腰)。
伛着背
gù lưng
伛下腰
còng lưng
Từ ghép:
伛偻
[yǔ]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: Ủ
gù lưng。曲(背);弯(腰)。
伛着背
gù lưng
伛下腰
còng lưng
Từ ghép:
伛偻
Chữ gần giống với 伛:
㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,Dị thể chữ 伛
傴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伛
| ủ | 伛: | ủ nhân (biếu ở lưng) |

Tìm hình ảnh cho: 伛 Tìm thêm nội dung cho: 伛
