Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 水晶 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuǐjīng] thạch anh。无色透明的结晶石英,是一种贵重的矿石,产量较少,可用来制光学仪器、无线电器材和装饰品等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 晶
| tinh | 晶: | kết tinh, sáng tinh |
Gới ý 15 câu đối có chữ 水晶:

Tìm hình ảnh cho: 水晶 Tìm thêm nội dung cho: 水晶
