Từ: 水晶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水晶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水晶 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐjīng] thạch anh。无色透明的结晶石英,是一种贵重的矿石,产量较少,可用来制光学仪器、无线电器材和装饰品等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晶

tinh:kết tinh, sáng tinh

Gới ý 15 câu đối có chữ 水晶:

Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi

Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc

水晶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水晶 Tìm thêm nội dung cho: 水晶