Từ: 水深火热 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水深火热:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 水 • 深 • 火 • 热

Nghĩa của 水深火热 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐshēnhuǒrè] Hán Việt: THUỶ THÂM HOẢ NHIỆT
nước sôi lửa bỏng; khổ cực lầm than。比喻人民生活处境异常艰难痛苦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy水:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum深:thum thủm
thâm深:thâm trầm
thăm深:thăm thẳm
thẫm深:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm深: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả火:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt热:nhiệt huyết
水深火热 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水深火热 Tìm thêm nội dung cho: 水深火热