Cao su chống va đập cửa

Từ: 水落 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水落:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水落 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐluò] máng xối; máng nước mái nhà。檐沟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc
水落 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水落 Tìm thêm nội dung cho: 水落