Cao su chống va đập cửa
Từ: 水火无情 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水火无情:
Nghĩa của 水火无情 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuǐhuǒwúqíng] 口
tàn nhẫn vô tình; thuỷ hoả vô tình。形容水灾和火灾的来势凶猛,一点不容情。
tàn nhẫn vô tình; thuỷ hoả vô tình。形容水灾和火灾的来势凶猛,一点不容情。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 水火无情 Tìm thêm nội dung cho: 水火无情
