Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 永 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 永, chiết tự chữ VIẾNG, VÁNH, VÊNH, VĨNH, VẢNH, VẮNG, VẲNG, VỂNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 永:

永 vĩnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 永

Chiết tự chữ viếng, vánh, vênh, vĩnh, vảnh, vắng, vẳng, vểnh bao gồm chữ 丶 一 水 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

永 cấu thành từ 3 chữ: 丶, 一, 水
  • chủ
  • nhất, nhắt, nhứt
  • thuỷ, thủy
  • vĩnh [vĩnh]

    U+6C38, tổng 5 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yong3;
    Việt bính: wing5
    1. [永別] vĩnh biệt 2. [永久] vĩnh cửu 3. [永福] vĩnh phúc 4. [永訣] vĩnh quyết 5. [永世] vĩnh thế 6. [永逝] vĩnh thệ 7. [永遠] vĩnh viễn;

    vĩnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 永

    (Tính) Lâu dài, mãi mãi.
    ◎Như: vĩnh viễn
    mãi mãi, vĩnh phúc điều may mắn được hưởng lâu dài.

    (Phó)
    Mãi mãi.
    ◎Như: vĩnh thùy bất hủ đời đời bất diệt, vĩnh thệ chết.
    ◇Luận Ngữ : Tứ hải khốn cùng, thiên lộc vĩnh chung , 祿 (Nghiêu viết ) (Nếu dân trong) bốn bể khốn cùng, thì lộc trời (ban cho ông) sẽ mất hẳn.
    § Lời vua Nghiêu nói với vua Thuấn khi nhường ngôi.

    vắng, như "xa vắng" (vhn)
    vánh, như "chóng vánh" (btcn)
    vẳng, như "văng vẳng" (btcn)
    vểnh, như "vểnh mõm" (btcn)
    viếng, như "viếng thăm" (btcn)
    vĩnh, như "vĩnh viễn, vòi vĩnh" (btcn)
    vảnh, như "vảnh tai" (gdhn)
    vênh, như "vênh váo; chênh vênh" (gdhn)

    Nghĩa của 永 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǒng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 5
    Hán Việt: VĨNH
    vĩnh viễn; lâu dài。 永远;久远。
    永久
    vĩnh cửu
    永恒
    vĩnh hằng; mãi mãi.
    永世
    vĩnh viễn; suốt đời
    Từ ghép:
    永安 ; 永保 ; 永别 ; 永垂不朽 ; 永存 ; 永福 ; 永富 ; 永恒 ; 永嘉 ; 永久 ; 永诀 ; 永乐 ; 永灵 ; 永隆 ; 永眠 ; 永平 ; 永生 ; 永生永世 ; 永世 ; 永逝 ; 永远

    Chữ gần giống với 永:

    , , , ,

    Chữ gần giống 永

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 永 Tự hình chữ 永 Tự hình chữ 永 Tự hình chữ 永

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 永

    viếng:viếng thăm
    vánh:chóng vánh
    vênh:vênh váo; chênh vênh
    văng: 
    vĩnh:vĩnh viễn, vòi vĩnh
    vảnh:vảnh tai
    vắng:xa vắng
    vẳng:văng vẳng
    vểnh:vểnh mõm

    Gới ý 15 câu đối có chữ 永:

    Tứ quí hoa trường hảo,Bách niên nguyệt vĩnh viên

    Bốn mùa hoa đều nở,Trăm năm trăng vẫn tròn

    Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường

    Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài

    Vận lưu tương vĩnh tam thiên hiệp,Mộng nhiễu vu sơn thập nhị phong

    Ba ngàn khe dòng Tương luôn chảy,Mười hai ngọn vu sơn mộng quanh

    Bách thế duyên hoà hài phượng lữ,Tam xuân nhật vĩnh phú kê minh

    Trăm năm duyên hài hoà phượng hót,Ba xuân ngày vẫn phú gà kêu

    Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

    Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

    Bạch đầu giai lão,Đồng tâm vĩnh kết

    Đầu bạc cùng già,Đồng tâm kết mãi

    調

    Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

    Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

    Bách xích ty la hân hữu thác,Thiên niên cầm sắt vĩnh hòa minh

    Trăm thước lụa tơ vui uỷ thác,Ngàn năm cầm sắt vẫn giao hòa

    永 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 永 Tìm thêm nội dung cho: 永