Chữ 騎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 騎, chiết tự chữ CƯỠI, CỠI, KỊ, KỴ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 騎:

騎 kị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 騎

Chiết tự chữ cưỡi, cỡi, kị, kỵ bao gồm chữ 馬 奇 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

騎 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 奇
  • mã, mở, mứa, mựa
  • cơ, cả, kì, kỳ
  • kị [kị]

    U+9A0E, tổng 18 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qi2, ji4;
    Việt bính: gei6 ke4 kei4
    1. [豹騎] báo kị;

    kị

    Nghĩa Trung Việt của từ 騎

    (Động) Cưỡi.
    ◎Như: kị mã
    cưỡi ngựa, kị xa cưỡi xe, kị hổ nan há cưỡi cọp khó xuống (thế trên lưng cọp).
    ◇Lí Hạ : Thùy tự Nhậm công tử, Vân trung kị bích lư , (Khổ trú đoản ) Ai giống như là Nhậm công tử, Trên mây cưỡi lừa xanh.

    (Động)
    Xoạc lên hai bên.
    ◎Như: kị tường xoặc chân trên tường, kị phùng chương con dấu đóng giáp lai (in chờm lên hai phần giáp nhau của công văn, khế ước, v.v.).

    (Danh)
    Ngựa đã đóng yên cương.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Từ hoàn giáp thượng mã, yêu đái cung thỉ, thủ thì thiết thương, bão thực nghiêm trang, thành môn khai xứ, nhất kị phi xuất , , , , , (Đệ thập nhất hồi) (Thái Sử) Từ mặc áo giáp lên ngựa, lưng đeo cung tên, tay cầm giáo sắt, ăn no, sắm sửa đủ, mở cửa thành, (cuỡi) một ngựa phóng ra.

    (Danh)
    Quân cưỡi ngựa.
    ◇Sử Kí : Bái Công đán nhật tòng bách dư kị lai kiến Hạng Vương (Hạng Vũ bổn kỉ ) Sáng hôm sau, Bái Công mang theo hơn một trăm kị binh đến yết kiến Hạng Vương.

    (Danh)
    Lượng từ: số ngựa.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Phụng Tiên khả thân khứ giản nhất kị tứ dữ Mạnh Đức (Đệ tứ hồi) Phụng Tiên (Lã Bố) hãy thân hành đi chọn một con ngựa ban cho (Tào) Mạnh Đức.

    kị, như "kị sĩ" (vhn)
    cưỡi, như "cưỡi ngựa; cưỡi cổ" (btcn)
    kỵ, như "kỵ binh, kỵ mã, kỵ sĩ" (btcn)
    cỡi, như "cỡi ngựa; cỡi xe" (gdhn)

    Chữ gần giống với 騎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩤕,

    Dị thể chữ 騎

    ,

    Chữ gần giống 騎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 騎 Tự hình chữ 騎 Tự hình chữ 騎 Tự hình chữ 騎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 騎

    cưỡi:cưỡi ngựa; cưỡi cổ
    cỡi:cỡi ngựa; cỡi xe
    kị:kị sĩ
    kỵ:kỵ binh, kỵ mã, kỵ sĩ
    騎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 騎 Tìm thêm nội dung cho: 騎