Từ: gióng một có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ gióng một:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gióngmột

Nghĩa gióng một trong tiếng Việt:

["- ph. Từng tiếng một: Nói gióng một."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: gióng

gióng:gióng giả
gióng:gióng giả
gióng𪢊:gióng giả
gióng:gióng giả
gióng𢫝:gióng trống; Thánh Gióng
gióng:gióng trống; Thánh Gióng
gióng𢶢:gióng trống; Thánh Gióng
gióng󰈱:gióng trống; Thánh Gióng
gióng𫾍: 
gióng𱤘:gióng mía

Nghĩa chữ nôm của chữ: một

một𠬠:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 
một:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 
gióng một tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gióng một Tìm thêm nội dung cho: gióng một