Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: gióng một có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ gióng một:
Nghĩa gióng một trong tiếng Việt:
["- ph. Từng tiếng một: Nói gióng một."]Nghĩa chữ nôm của chữ: gióng
| gióng | 凍: | gióng giả |
| gióng | 喠: | gióng giả |
| gióng | 𪢊: | gióng giả |
| gióng | 容: | gióng giả |
| gióng | 𢫝: | gióng trống; Thánh Gióng |
| gióng | 揀: | gióng trống; Thánh Gióng |
| gióng | 𢶢: | gióng trống; Thánh Gióng |
| gióng | : | gióng trống; Thánh Gióng |
| gióng | 𫾍: | |
| gióng | 𱤘: | gióng mía |
Nghĩa chữ nôm của chữ: một
| một | 𠬠: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 殁: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 殳: | |
| một | 没: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 沒: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 蔑: |

Tìm hình ảnh cho: gióng một Tìm thêm nội dung cho: gióng một
