Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 泠然 trong tiếng Trung hiện đại:
[língrán] thánh thót; véo von (âm thanh)。形容声音清越。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泠
| linh | 泠: | lung linh |
| lênh | 泠: | lênh đênh |
| lềnh | 泠: | lềnh bềnh |
| lểnh | 泠: | lểnh mảng |
| rãnh | 泠: | ngòi rãnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |

Tìm hình ảnh cho: 泠然 Tìm thêm nội dung cho: 泠然
