Cao su chống va đập cửa

Từ: 泠然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泠然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泠然 trong tiếng Trung hiện đại:

[língrán] thánh thót; véo von (âm thanh)。形容声音清越。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泠

linh:lung linh
lênh:lênh đênh
lềnh:lềnh bềnh
lểnh:lểnh mảng
rãnh:ngòi rãnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
泠然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泠然 Tìm thêm nội dung cho: 泠然