Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 牧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牧, chiết tự chữ MẶT, MỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牧:

牧 mục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 牧

Chiết tự chữ mặt, mục bao gồm chữ 牛 攴 hoặc 牜 攵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 牧 cấu thành từ 2 chữ: 牛, 攴
  • ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • phộc
  • 2. 牧 cấu thành từ 2 chữ: 牜, 攵
  • ngưu
  • phộc, truy
  • mục [mục]

    U+7267, tổng 8 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mu4, chou1;
    Việt bính: muk6
    1. [耕牧] canh mục 2. [州牧] châu mục;

    mục

    Nghĩa Trung Việt của từ 牧

    (Động) Chăn nuôi súc vật.
    ◇Đỗ Phủ
    : Quật hào bất đáo thủy, Mục mã dịch diệc khinh , (Tân An lại ) Đào hào không tới nước, Việc chăn ngựa cũng khinh suất.

    (Động)
    Tu dưỡng, nuôi dưỡng.
    ◇Dịch Kinh : Khiêm khiêm quân tử, Ti dĩ tự mục dã , (Khiêm quái ) Nhún nhường bậc quân tử, Khiêm cung để nuôi dưỡng (đức của mình).

    (Động)
    Cai trị, thống trị.
    ◇Tân Đường Thư : Bệ hạ dĩ hiếu an tông miếu, dĩ nhân mục lê thứ , (Bùi Lân truyện ) Bệ hạ lấy đức hiếu để trị yên tông miếu, lấy đức nhân để cai trị thứ dân.

    (Danh)
    Người chăn nuôi súc vật.
    ◇Nguyễn Trãi : Mục địch nhất thanh thiên nguyệt cao (Chu trung ngẫu thành ) Sáo mục đồng (trổi lên) một tiếng, trăng trời cao.

    (Danh)
    Nơi chăn nuôi súc vật.
    ◎Như: mục tràng bãi chăn thả súc vật, mục địa vùng đất chăn nuôi súc vật.

    (Danh)
    Quan đứng đầu một việc.
    ◎Như: châu mục quan trưởng một châu.
    ◇Lễ Kí : Mệnh chu mục phúc chu (Nguyệt lệnh ) Truyền lệnh cho quan coi thuyền đánh lật thuyền.

    (Danh)
    Con bò bụng đen.

    mục, như "mục súc, mục đồng" (vhn)
    mặt, như "mặt mày, bề mặt" (gdhn)

    Nghĩa của 牧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mù]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
    Số nét: 8
    Hán Việt: MỤC
    nuôi; thả。牧放。
    畜牧。
    chăn nuôi.
    游牧。
    du mục.
    牧区。
    khu vực chăn nuôi.
    牧羊。
    nuôi dê.
    Từ ghép:
    牧草 ; 牧场 ; 牧放 ; 牧歌 ; 牧工 ; 牧民 ; 牧区 ; 牧人 ; 牧师 ; 牧童 ; 牧畜 ; 牧业 ; 牧主

    Chữ gần giống với 牧:

    , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 牧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 牧 Tự hình chữ 牧 Tự hình chữ 牧 Tự hình chữ 牧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 牧

    mặt:mặt mày, bề mặt
    mục:mục súc, mục đồng
    牧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 牧 Tìm thêm nội dung cho: 牧