Cao su chống va đập cửa

Chữ 碎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碎, chiết tự chữ THỎI, TOÁI, TOẢ, TUI, TÔI, TỦI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碎:

碎 toái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 碎

Chiết tự chữ thỏi, toái, toả, tui, tôi, tủi bao gồm chữ 石 卒 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

碎 cấu thành từ 2 chữ: 石, 卒
  • thạch, đán, đạn
  • chót, chốt, chợt, dút, giốt, rốt, sót, sút, thốt, trót, trốt, tuất, tốt, tột, xụt
  • toái [toái]

    U+788E, tổng 13 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sui4;
    Việt bính: seoi3;

    toái

    Nghĩa Trung Việt của từ 碎

    (Động) Đập vụn, vỡ.
    ◎Như: phấn thân toái cốt
    nát thịt tan xương.
    ◇Sử Kí : Đại vương tất dục cấp thần, thần đầu kim dữ bích câu toái ư trụ hĩ , (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện ) Nếu đại vương cứ muốn bức bách thần, thì đầu thần cùng ngọc bích đều sẽ vỡ tan ở cái cột này.

    (Tính)
    Vụn.
    ◎Như: toái bố vải vụn, toái thạch đá vụn.

    (Tính)
    Mỏn mọn, nhỏ nhặt.
    ◇Thủy hử truyện : Tiểu nhân thân biên hữu ta toái ngân tử, vọng phiền hồi ta tửu khiết , (Đệ thập hồi) Tiểu nhân bên người có chút tiền lẻ, xin phiền (các ông) để lại cho ít rượu uống.

    (Tính)
    Lải nhải, lắm lời.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Di mụ lão nhân gia chủy toái nhiêu giá ma dạng (Đệ lục thập nhị hồi) Bà dì nhà bên ấy miệng cũng lải nhải nhiều chuyện.

    toái, như "việc tế toái (việc vụn vặt)" (vhn)
    thỏi, như "thỏi đất" (btcn)
    tôi, như "vua tôi" (btcn)
    toả, như "toả (mảnh vỡ)" (gdhn)
    tui, như "tui đây" (gdhn)
    tủi, như "tủi thân" (gdhn)

    Nghĩa của 碎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [suì]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 13
    Hán Việt: TOÁI
    1. vỡ; bễ。完整的东西破成零片零块。
    粉碎。
    vỡ tan.
    碗打碎了。
    đánh vỡ chén bát.
    2. làm vỡ。使碎。
    碎石机。
    máy nghiền đá.
    粉身碎骨。
    tan xương nát thịt.
    3. nói lảm nhảm。说话唠叨。
    嘴太碎。
    miệng nói lảm nhảm.
    闲言碎语。
    nói năng lảm nhảm.
    4. linh tinh; lộn xộn; không chỉnh tề ngay ngắn。零星;不完整。
    碎布。
    vải vụn.
    Từ ghép:
    碎步儿 ; 碎嘴子

    Chữ gần giống với 碎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,

    Chữ gần giống 碎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 碎 Tự hình chữ 碎 Tự hình chữ 碎 Tự hình chữ 碎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 碎

    thỏi:thỏi đất
    toái:việc tế toái (việc vụn vặt)
    toả:toả (mảnh vỡ)
    tui:tui đây
    tôi:vua tôi
    tủi:tủi thân
    碎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 碎 Tìm thêm nội dung cho: 碎