Từ: 波紋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 波紋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ba văn
Vằn sóng, tức sóng gợn lăn tăn. ◎Như:
ba văn như hộc
縠 sóng gợn lăn tăn như lụa mịn.

Nghĩa của 波纹 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōwén]
gợn sóng; lăn tăn; rì rầm; róc rách。小波浪形成的水纹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba:phong ba
bể:bốn bể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紋

vân:phân vân; vân vân
văn:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)
vằn:ngựa vằn, vằn vèo
vện:chó vện
波紋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 波紋 Tìm thêm nội dung cho: 波紋