Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 紋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紋, chiết tự chữ VÂN, VĂN, VẰN, VỆN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紋:
紋
Biến thể giản thể: 纹;
Pinyin: wen2, wen4;
Việt bính: man4
1. [波紋] ba văn;
紋 văn
(Danh) Vằn, ngấn, nếp.
◎Như: ba văn 波紋 vằn sóng, chỉ văn 指紋 dấu vằn trên ngón tay, trứu văn 皺紋 nếp nhăn.
(Động) Xâm vẽ vằn hình.
◎Như: văn thân 紋身 xâm vẽ vằn trên mình.
văn, như "văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)" (vhn)
vằn, như "ngựa vằn, vằn vèo" (btcn)
vân, như "phân vân; vân vân" (btcn)
vện, như "chó vện" (btcn)
Pinyin: wen2, wen4;
Việt bính: man4
1. [波紋] ba văn;
紋 văn
Nghĩa Trung Việt của từ 紋
(Danh) Vân, vằn trên gấm vóc.(Danh) Vằn, ngấn, nếp.
◎Như: ba văn 波紋 vằn sóng, chỉ văn 指紋 dấu vằn trên ngón tay, trứu văn 皺紋 nếp nhăn.
(Động) Xâm vẽ vằn hình.
◎Như: văn thân 紋身 xâm vẽ vằn trên mình.
văn, như "văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)" (vhn)
vằn, như "ngựa vằn, vằn vèo" (btcn)
vân, như "phân vân; vân vân" (btcn)
vện, như "chó vện" (btcn)
Chữ gần giống với 紋:
䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,Dị thể chữ 紋
纹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紋
| vân | 紋: | phân vân; vân vân |
| văn | 紋: | văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân) |
| vằn | 紋: | ngựa vằn, vằn vèo |
| vện | 紋: | chó vện |

Tìm hình ảnh cho: 紋 Tìm thêm nội dung cho: 紋
