Chữ 紋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紋, chiết tự chữ VÂN, VĂN, VẰN, VỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紋:

紋 văn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 紋

Chiết tự chữ vân, văn, vằn, vện bao gồm chữ 絲 文 hoặc 糹 文 hoặc 糸 文 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 紋 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 文
  • ti, ty, tơ, tưa
  • von, văn, vấn
  • 2. 紋 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 文
  • miên, mịch
  • von, văn, vấn
  • 3. 紋 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 文
  • mịch
  • von, văn, vấn
  • văn [văn]

    U+7D0B, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wen2, wen4;
    Việt bính: man4
    1. [波紋] ba văn;

    văn

    Nghĩa Trung Việt của từ 紋

    (Danh) Vân, vằn trên gấm vóc.

    (Danh)
    Vằn, ngấn, nếp.
    ◎Như: ba văn
    vằn sóng, chỉ văn dấu vằn trên ngón tay, trứu văn nếp nhăn.

    (Động)
    Xâm vẽ vằn hình.
    ◎Như: văn thân xâm vẽ vằn trên mình.

    văn, như "văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)" (vhn)
    vằn, như "ngựa vằn, vằn vèo" (btcn)
    vân, như "phân vân; vân vân" (btcn)
    vện, như "chó vện" (btcn)

    Chữ gần giống với 紋:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,

    Dị thể chữ 紋

    ,

    Chữ gần giống 紋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 紋 Tự hình chữ 紋 Tự hình chữ 紋 Tự hình chữ 紋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 紋

    vân:phân vân; vân vân
    văn:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)
    vằn:ngựa vằn, vằn vèo
    vện:chó vện
    紋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 紋 Tìm thêm nội dung cho: 紋