Chữ 縠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縠, chiết tự chữ HỘC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 縠:

縠 hộc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 縠

Chiết tự chữ hộc bao gồm chữ 士 冖 系 殳 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

縠 cấu thành từ 4 chữ: 士, 冖, 系, 殳
  • sãi, sõi, sĩ, sỡi
  • mịch
  • hệ
  • thù
  • hộc [hộc]

    U+7E20, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hu2;
    Việt bính: huk6;

    hộc

    Nghĩa Trung Việt của từ 縠

    (Danh) Nhiễu, lụa mịn.

    (Danh)
    Tỉ dụ vằn sóng.
    ◇Tô Thức
    : Dạ lan phong tĩnh hộc văn bình (Lâm giang tiên ) Đêm tàn gió lặng vằn sóng bằng.

    Chữ gần giống với 縠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,

    Chữ gần giống 縠

    , , , 緿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 縠 Tự hình chữ 縠 Tự hình chữ 縠 Tự hình chữ 縠

    縠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 縠 Tìm thêm nội dung cho: 縠