Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 海阔凭鱼跃 天高任鸟飞 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海阔凭鱼跃 天高任鸟飞:
Nghĩa của 海阔凭鱼跃 天高任鸟飞 trong tiếng Trung hiện đại:
bể rộng cá nhảy ,trời cao chim bay
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阔
| khoát | 阔: | dứt khoát; khoát đạt |
| khoắt | 阔: | khuya khoắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凭
| bằng | 凭: | bằng chứng |
| bẵng | 凭: | quên bẵng đi |
| phẳng | 凭: | phẳng phiu |
| vững | 凭: | vững chắc, vững dạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼
| ngư | 鱼: | lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跃
| dược | 跃: | dược thược mã bối (nhảy lên) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 任
| nhiệm | 任: | bổ nhiệm |
| nhâm | 任: | xem Nhậm |
| nhăm | 任: | nhăm nhe |
| nhầm | 任: | nhầm lẫn |
| nhẩm | 任: | tính nhẩm |
| nhậm | 任: | nhậm chức |
| nhằm | 任: | |
| nhặm | 任: | nhặm mắt |
| vững | 任: | vững chắc, vững dạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸟
| điểu | 鸟: | đà điểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞
| phi | 飞: | phi ngựa; phi cơ |

Tìm hình ảnh cho: 海阔凭鱼跃 天高任鸟飞 Tìm thêm nội dung cho: 海阔凭鱼跃 天高任鸟飞
