Từ: 深究 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深究:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 深究 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnjiū] miệt mài theo đuổi; đi sâu nghiên cứu; nghiên cứu kỹ; truy đến cùng。认真追究。
对这些小事不必深究。
đối với những chuyện nhỏ nhặt này không cần phải nghiên cứu kỹ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum:thum thủm
thâm:thâm trầm
thăm:thăm thẳm
thẫm:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 究

cứu:nghiên cứu; tra cứu
深究 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 深究 Tìm thêm nội dung cho: 深究