thâm thúy
U thâm, sâu kín. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇:
Khuê viện thâm thúy, chẩm đắc khinh dị xuất lai?
閨院深邃, 怎得輕易出來 (Quyển nhị thập cửu).Sâu xa, tinh thâm. ☆Tương tự:
thâm viễn
深遠,
thâm áo
深奧. ◎Như:
thâm thúy đích triết học
深邃的哲學.
Nghĩa của 深邃 trong tiếng Trung hiện đại:
深邃的山谷。
vực sâu.
2. sâu sắc; sâu xa。深奥。
哲理深邃。
triết lí sâu xa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 深
| thum | 深: | thum thủm |
| thâm | 深: | thâm trầm |
| thăm | 深: | thăm thẳm |
| thẫm | 深: | đỏ thẫm, xanh thẫm |
| thẳm | 深: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 邃
| thuý | 邃: | thâm thuý |

Tìm hình ảnh cho: 深邃 Tìm thêm nội dung cho: 深邃
