Chữ 邃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邃, chiết tự chữ THUÝ, THÚY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邃:

邃 thúy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 邃

Chiết tự chữ thuý, thúy bao gồm chữ 穴 遂 hoặc 辵 穴 丷 豕 hoặc 辶 穴 丷 豕 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 邃 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 遂
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • toại
  • 2. 邃 cấu thành từ 4 chữ: 辵, 穴, 丷, 豕
  • sước, xích, xước
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • bát
  • thỉ
  • 3. 邃 cấu thành từ 4 chữ: 辶, 穴, 丷, 豕
  • sước, xích, xước
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • bát
  • thỉ
  • thúy [thúy]

    U+9083, tổng 17 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sui4;
    Việt bính: seoi6
    1. [深邃] thâm thúy 2. [邃密] thúy mật;

    thúy

    Nghĩa Trung Việt của từ 邃

    (Tính) Sâu xa.
    ◎Như: thâm thúy
    sâu xa.
    ◇Liễu Tông Nguyên : Tọa đàm thượng, tứ diện trúc thụ hoàn hợp, tịch liêu vô nhân, thê thần hàn cốt, tiễu sảng u thúy , , , , (Chí tiểu khâu tây tiểu thạch đàm kí 西) Ngồi trên đầm, bốn mặt tre và cây vây quanh, vắng vẻ không người, lạnh thần rét xương, lặng lẽ thâm u.

    (Phó)
    Tinh thông.
    ◇Hán Thư : Vô sở bất thông, nhi vưu thúy luật lịch , (Nhậm Ngao truyện ) Không gì là không hiểu, mà còn rất tinh thông phép lịch.
    thuý, như "thâm thuý" (gdhn)

    Nghĩa của 邃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [suì]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 20
    Hán Việt: THUÝ
    1. sâu xa (thời gian, không gian)。 (时间、空间)深远。
    邃古。
    thời xưa.
    深邃。
    thâm thuý.
    2. tinh thông。精深。
    精邃。
    tinh thông sâu sắc.
    Từ ghép:
    邃密

    Chữ gần giống với 邃:

    , , ,

    Chữ gần giống 邃

    , , , , 辿, , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 邃 Tự hình chữ 邃 Tự hình chữ 邃 Tự hình chữ 邃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 邃

    thuý:thâm thuý
    邃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 邃 Tìm thêm nội dung cho: 邃