Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 奧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奧, chiết tự chữ ÁO, ÚC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 奧:

奧 áo, úc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 奧

Chiết tự chữ áo, úc bao gồm chữ 丶 冂 采 大 hoặc 丶 冂 釆 大 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 奧 cấu thành từ 4 chữ: 丶, 冂, 采, 大
  • chủ
  • quynh
  • thái, thải
  • dãy, dảy, thái, đại
  • 2. 奧 cấu thành từ 4 chữ: 丶, 冂, 釆, 大
  • chủ
  • quynh
  • biện, thái
  • dãy, dảy, thái, đại
  • áo, úc [áo, úc]

    U+5967, tổng 13 nét, bộ Đại 大
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ao4, yu4;
    Việt bính: ou3
    1. [奧地利] áo địa lợi 2. [奧衍] áo diễn 3. [奧義] áo nghĩa 4. [奧藏] áo tàng;

    áo, úc

    Nghĩa Trung Việt của từ 奧

    (Danh) Góc tây nam nhà.

    (Danh)
    Phiếm chỉ chỗ sâu kín trong nhà.

    (Danh)
    Nơi thâm u.

    (Danh)
    Chuồng heo.

    (Danh)
    Người chủ.

    (Danh)
    Tên tắt của Áo-địa-lợi
    (Austria), một quốc gia ở châu Âu.

    (Tính)
    Sâu xa, tinh thâm, khó hiểu.
    ◎Như: áo chỉ ý chỉ sâu xa, áo nghĩa ý nghĩa uyên áo, sâu sắc.Một âm là úc.

    (Danh)
    Chỗ uốn quanh ven bờ nước.
    § Thông úc , úc .

    (Tính)
    Ấm áp.
    § Thông úc .
    áo, như "cái áo" (vhn)

    Chữ gần giống với 奧:

    , , , 𡙦, 𡙧,

    Dị thể chữ 奧

    ,

    Chữ gần giống 奧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 奧 Tự hình chữ 奧 Tự hình chữ 奧 Tự hình chữ 奧

    奧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 奧 Tìm thêm nội dung cho: 奧