Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 奧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奧, chiết tự chữ ÁO, ÚC
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 奧:
奧
Biến thể giản thể: 奥;
Pinyin: ao4, yu4;
Việt bính: ou3
1. [奧地利] áo địa lợi 2. [奧衍] áo diễn 3. [奧義] áo nghĩa 4. [奧藏] áo tàng;
奧 áo, úc
(Danh) Phiếm chỉ chỗ sâu kín trong nhà.
(Danh) Nơi thâm u.
(Danh) Chuồng heo.
(Danh) Người chủ.
(Danh) Tên tắt của Áo-địa-lợi 奧地利 (Austria), một quốc gia ở châu Âu.
(Tính) Sâu xa, tinh thâm, khó hiểu.
◎Như: áo chỉ 奧旨 ý chỉ sâu xa, áo nghĩa 奧義 ý nghĩa uyên áo, sâu sắc.Một âm là úc.
(Danh) Chỗ uốn quanh ven bờ nước.
§ Thông úc 澳, úc 隩.
(Tính) Ấm áp.
§ Thông úc 燠.
áo, như "cái áo" (vhn)
Pinyin: ao4, yu4;
Việt bính: ou3
1. [奧地利] áo địa lợi 2. [奧衍] áo diễn 3. [奧義] áo nghĩa 4. [奧藏] áo tàng;
奧 áo, úc
Nghĩa Trung Việt của từ 奧
(Danh) Góc tây nam nhà.(Danh) Phiếm chỉ chỗ sâu kín trong nhà.
(Danh) Nơi thâm u.
(Danh) Chuồng heo.
(Danh) Người chủ.
(Danh) Tên tắt của Áo-địa-lợi 奧地利 (Austria), một quốc gia ở châu Âu.
(Tính) Sâu xa, tinh thâm, khó hiểu.
◎Như: áo chỉ 奧旨 ý chỉ sâu xa, áo nghĩa 奧義 ý nghĩa uyên áo, sâu sắc.Một âm là úc.
(Danh) Chỗ uốn quanh ven bờ nước.
§ Thông úc 澳, úc 隩.
(Tính) Ấm áp.
§ Thông úc 燠.
áo, như "cái áo" (vhn)
Dị thể chữ 奧
奥,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 奧 Tìm thêm nội dung cho: 奧
