Từ: 正宮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正宮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chánh cung
Tên một cung điệu từ khúc trong
lục cung
.Tục gọi hoàng hậu là
chánh cung nương nương
.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Thần nữ dĩ dữ bệ hạ vi quý nhân, đại hiền đại hiếu, nghi cư chánh cung
人, 孝, (Đệ lục thập lục hồi) Con gái tôi đã vào cung hầu bệ hạ làm quý nhân, hiền hậu hiếu thảo, nên lập làm hoàng hậu.

Nghĩa của 正宫 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhènggōng] chánh cung; hoàng hậu。皇后居住的宫室,也指皇后。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宮

cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung
正宮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正宮 Tìm thêm nội dung cho: 正宮