Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dễ dãi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dễ dãi:
Nghĩa dễ dãi trong tiếng Việt:
["- tt. 1. Không đòi hỏi điều kiện khó khăn: Việc xin chữ kí cũng dễ dãi 2. Không khó tính: Tính tình dễ dãi."]Dịch dễ dãi sang tiếng Trung hiện đại:
和顺; 温良; 温厚; 忠厚; 敦厚; 一团和气。Nghĩa chữ nôm của chữ: dễ
| dễ | 弟: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| dễ | 易: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| dễ | 𬀺: | |
| dễ | 𪱁: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| dễ | 曳: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| dễ | 𥚯: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| dễ | : |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dãi
| dãi | 代: | |
| dãi | : | mũi dãi, nước dãi; yếm dãi |
| dãi | 已: | mũi dãi, nước dãi; yếm dãi |
| dãi | 𢚵: | dãi bầy; dễ dãi |
| dãi | 汜: | mũi dãi, nước dãi; yếm dãi |
| dãi | 𣹘: | mũi dãi, nước dãi; yếm dãi |
| dãi | 𪶩: | |
| dãi | 𤉒: | dãi dầu; dãi nắng |
| dãi | 𤋵: | dãi dầu; dãi nắng |
| dãi | 舄: | dãi dầu; dãi nắng |

Tìm hình ảnh cho: dễ dãi Tìm thêm nội dung cho: dễ dãi
