Từ: dễ dãi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dễ dãi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dễdãi

Nghĩa dễ dãi trong tiếng Việt:

["- tt. 1. Không đòi hỏi điều kiện khó khăn: Việc xin chữ kí cũng dễ dãi 2. Không khó tính: Tính tình dễ dãi."]

Dịch dễ dãi sang tiếng Trung hiện đại:

和顺; 温良; 温厚; 忠厚; 敦厚; 一团和气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dễ

dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dễ𬀺: 
dễ𪱁:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dễ𥚯:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dễ󰕥: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: dãi

dãi: 
dãi󰂁:mũi dãi, nước dãi; yếm dãi
dãi:mũi dãi, nước dãi; yếm dãi
dãi𢚵:dãi bầy; dễ dãi
dãi:mũi dãi, nước dãi; yếm dãi
dãi𣹘:mũi dãi, nước dãi; yếm dãi
dãi𪶩: 
dãi𤉒:dãi dầu; dãi nắng
dãi𤋵:dãi dầu; dãi nắng
dãi:dãi dầu; dãi nắng
dễ dãi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dễ dãi Tìm thêm nội dung cho: dễ dãi