Cao su chống va đập cửa

Từ: 滋事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滋事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 滋事 trong tiếng Trung hiện đại:

[zīshì] gây chuyện; gây sự; sinh sự。惹事;制造纠纷。
酗酒滋事
say rượu sinh sự.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滋

:tư dưỡng; tư vị
:tư dưỡng; tư vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
滋事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滋事 Tìm thêm nội dung cho: 滋事