Cao su chống va đập cửa

Từ: 滑润 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滑润:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 滑润 trong tiếng Trung hiện đại:

[huárùn] nhẵn mịn; nhẵn; trơn; mượt; trơn nhẵn; bóng láng; mịn màng。光滑润泽。
肌肤滑润
da dẻ mịn màng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滑

cốt: 
gột:gột rửa
gụt: 
hoạt:hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 润

nhuận:thấp nhuận; nhuận trạch, nhuận sắc
滑润 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滑润 Tìm thêm nội dung cho: 滑润