Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 滑润 trong tiếng Trung hiện đại:
[huárùn] nhẵn mịn; nhẵn; trơn; mượt; trơn nhẵn; bóng láng; mịn màng。光滑润泽。
肌肤滑润
da dẻ mịn màng
肌肤滑润
da dẻ mịn màng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滑
| cốt | 滑: | |
| gột | 滑: | gột rửa |
| gụt | 滑: | |
| hoạt | 滑: | hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 润
| nhuận | 润: | thấp nhuận; nhuận trạch, nhuận sắc |

Tìm hình ảnh cho: 滑润 Tìm thêm nội dung cho: 滑润
