Chữ 漂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 漂, chiết tự chữ PHEO, PHIÊU, PHIẾU, PHỀU, PHỊU, VEO, XIÊU, XẺO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漂:

漂 phiêu, phiếu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 漂

Chiết tự chữ pheo, phiêu, phiếu, phều, phịu, veo, xiêu, xẻo bao gồm chữ 水 票 hoặc 氵 票 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 漂 cấu thành từ 2 chữ: 水, 票
  • thuỷ, thủy
  • phiêu, phiếu, tiêu
  • 2. 漂 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 票
  • thuỷ, thủy
  • phiêu, phiếu, tiêu
  • phiêu, phiếu [phiêu, phiếu]

    U+6F02, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: piao1, piao3, piao4, biao1;
    Việt bính: piu1 piu3
    1. [漂亮] phiêu lượng;

    phiêu, phiếu

    Nghĩa Trung Việt của từ 漂

    (Động) Nổi, trôi, lềnh bềnh.
    ◎Như: phiêu lưu
    trôi nổi, phiêu bạc trôi giạt.
    ◇Vương Xán : Nhật tịch lương phong phát, Phiên phiên phiêu ngô chu , (Tòng quân ).

    (Động)
    Thổi.
    § Thông phiêu .

    (Động)
    Đánh, đập, kích.

    (Động)
    Vay, mượn, mua chịu.
    ◎Như: phiêu trướng .

    (Động)
    Tiêu tan hi vọng, sắp sửa thành công đột nhiên thất bại.
    ◇Mao Thuẫn : Tha hoàn đắc bả ngã môn tái hồi Trùng Khánh, nhi thả Trùng Khánh lai giá lí đích nhất ban sanh ý bất thị dã phiêu liễu ma? , ? (Vong mệnh ).Một âm là phiếu.

    (Động)
    Đập sợi ở trong nước (giã vải), giặt, rửa.
    ◇Sử Kí : Tín điếu ư thành hạ, chư mẫu phiếu, hữu nhất mẫu kiến Tín cơ, phạn Tín, cánh phiếu sổ thập nhật , , , , (Hoài Âm Hầu truyện ). (Hàn) Tín câu cá ở dưới thành, trong số những mụ đập sợi, có một mụ thấy Tín đói, cho Tín ăn cơm, rồi còn giặt giũ cho mấy mươi ngày.

    (Động)
    Đãi, lọc.
    ◎Như: phiêu chu sa .

    (Động)
    Tẩy.
    ◎Như: dùng các chất thuốc tẩy vải lụa cho trắng gọi là phiếu bạch .

    phều, như "phều phào" (vhn)
    phiêu, như "phiêu diêu" (btcn)
    veo, như "trong veo" (btcn)
    xẻo, như "xẻo bớt" (btcn)
    xiêu, như "xiêu xiêu, nhà xiêu" (btcn)
    pheo, như "tre pheo" (gdhn)
    phiếu, như "phiếu bạch (giãi cho trắng)" (gdhn)
    phịu, như "phụng phịu (khóc méo)" (gdhn)

    Nghĩa của 漂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [piāo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 15
    Hán Việt: PHIÊU
    trôi; nổi。停留在液体表面不动,或顺着风向、液体流动的方向移动。
    树叶在水上漂着。
    lá cây nổi trên mặt nước.
    远远漂过来一只小船。
    xa xa trôi lại một con thuyền nhỏ.
    Ghi chú: 另见piǎo;piào
    Từ ghép:
    漂泊 ; 漂浮 ; 漂流 ; 漂儿 ; 漂移
    [piǎo]
    Bộ: 氵(Thuỷ)
    Hán Việt: PHIẾU
    1. tẩy trắng。漂白。
    漂过的布特别白。
    vải tẩy xong thật là trắng.
    2. đãi; giặt; rửa。用水冲去杂质。
    漂朱砂。
    đãi Chu Sa.
    Ghi chú: 另见piāo; piào
    Từ ghép:
    漂白 ; 漂白粉 ; 漂染
    [piào]
    Bộ: 氵(Thuỷ)
    Hán Việt: PHIẾU, PHIÊU
    thất bại; hỏng; trống rỗng (sự tình, trương mục)。(事情、帐目等)落空。
    Ghi chú: 另见piāo; piǎo。
    那事没有什么指望,漂了。
    việc đó không có hi vọng gì, hỏng mất rồi.
    Từ ghép:
    漂亮 ; 漂亮话

    Chữ gần giống với 漂:

    , , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

    Chữ gần giống 漂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 漂 Tự hình chữ 漂 Tự hình chữ 漂 Tự hình chữ 漂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 漂

    pheo:tre pheo
    phiêu:phiêu diêu
    phiếu:phiếu bạch (giãi cho trắng)
    phêu: 
    phếu: 
    phều:phều phào
    phịu:phụng phịu (khóc méo)
    veo:trong veo
    xiêu:xiêu xiêu, nhà xiêu
    xẻo:xẻo bớt
    xều: 
    漂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 漂 Tìm thêm nội dung cho: 漂