Từ: 灌注 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灌注:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灌注 trong tiếng Trung hiện đại:

[guànzhù] tưới; rót; bơm vào; nhồi; thụt。浇进;注入。
把铁水灌注到砂型里,凝固后就成了铸件。
rót thép vào khuôn, để nguội sẽ thành cấu kiện đúc.
她把心血全部灌注在孩子的身上。
toàn bộ tâm huyết của cô ấy đều dồn vào con cái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灌

quán:quán tửu (rót rượu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 注

chua:chua loét
chõ:chõ xôi
chú:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
giú:giú chuối (ủ cho mau chín)
灌注 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灌注 Tìm thêm nội dung cho: 灌注