Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 灵验 trong tiếng Trung hiện đại:
[língyàn] 1. linh nghiệm; hiệu nghiệm。(办法、药物等)有奇效。
药到病除,非常灵验。
thuốc uống vào hết bệnh ngay, rất linh nghiệm.
2. chính xác; đúng。(预言)能够应验。
气象台的天预报果然灵验,今天是个大晴天。
đài khí tượng dự báo quả là chính xác, hôm nay trời nắng.
药到病除,非常灵验。
thuốc uống vào hết bệnh ngay, rất linh nghiệm.
2. chính xác; đúng。(预言)能够应验。
气象台的天预报果然灵验,今天是个大晴天。
đài khí tượng dự báo quả là chính xác, hôm nay trời nắng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵
| lanh | 灵: | lanh lẹ |
| leng | 灵: | leng keng |
| linh | 灵: | linh hồn, linh bài |
| liêng | 灵: | thiêng liêng |
| lênh | 灵: | lênh đênh |
| lẻng | 灵: | lẻng kẻng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 验
| nghiệm | 验: | nghiệm thấy |

Tìm hình ảnh cho: 灵验 Tìm thêm nội dung cho: 灵验
