Cao su chống va đập cửa

Từ: 灵验 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灵验:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灵验 trong tiếng Trung hiện đại:

[língyàn] 1. linh nghiệm; hiệu nghiệm。(办法、药物等)有奇效。
药到病除,非常灵验。
thuốc uống vào hết bệnh ngay, rất linh nghiệm.
2. chính xác; đúng。(预言)能够应验。
气象台的天预报果然灵验,今天是个大晴天。
đài khí tượng dự báo quả là chính xác, hôm nay trời nắng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh:lanh lẹ
leng:leng keng
linh:linh hồn, linh bài
liêng:thiêng liêng
lênh:lênh đênh
lẻng:lẻng kẻng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 验

nghiệm:nghiệm thấy
灵验 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灵验 Tìm thêm nội dung cho: 灵验