Cao su chống va đập cửa

Từ: 牌价 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牌价:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牌价 trong tiếng Trung hiện đại:

[páijià] giá quy định; giá niêm yết。规定的价格。(多用牌子公布)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌

bi: 
bia: 
bài:bài vị
bìa:bìa sách; bìa rừng
bịa: 
bời:chơi bời; tơi bời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 价

giá:giá trị; vật giá
牌价 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牌价 Tìm thêm nội dung cho: 牌价