Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 膏粱之子 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膏粱之子:
cao lương chi tử
☆Tương tự:
cao lương tử đệ
膏粱子弟.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 膏
| cao | 膏: | cao lương mỹ vị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粱
| lương | 粱: | cao lương mĩ vị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 膏粱之子 Tìm thêm nội dung cho: 膏粱之子
