Từ: 猎户座 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猎户座:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 猎户座 trong tiếng Trung hiện đại:

[lièhùzuò] chòm sao O-ri-on。星座,位置在天球赤道上。其中有两个一等星, 五个二等星和其他更暗的星。 猎户座即中国古代所说的参宿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猎

liệp:liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn)
lạp:xem liệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ:hộ khẩu, hộ tịch
hụ:giầu hụ (rất giầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 座

toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ xuống (ụp xuống)
猎户座 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猎户座 Tìm thêm nội dung cho: 猎户座